Dầu thủy lực Castrol HYSPIN AWS 46, 68 32

Được viết bởi
Đánh giá bài viết
(3 Đánh giá)
Dầu thủy lực Castrol HYSPIN AWS 46, 68 32 #Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWS 46, 32, 68, 10, 22, 100, 150

Dầu thủy lực CASTROL HYSPIN AWS 46, 32, 68, 10, 22 được sản xuất bằng dầu gốc khoáng tinh luyện hydro cao cấp (nhóm II) và hệ phụ gia chống mài mòn gốc kẽm.

 

#Hyspin AWS 46, #Hyspin AWS 68, #Hyspin AWS 32 là dòng sản phẩm dầu thủy lực cao cấp của nhãn hàng Castrol quen thuộc mà hầu như khách hàng chúng ta đều biết đến. Đây là loại dầu thủy lực chất lượng cao được pha chế từ dầu gốc khoáng xử lý hydro cao cấp (dầu gốc nhóm II) và hệ phụ gia chống mài mòn gốc kẽm có tính năng ổn định. mang đến cho các thiết bị thủy lực của quý khách sự lựa chọn hàng đầu trong ngành dầu thủy lực có các tính năng tiên tiến chống tạo bọt, chống oxi hóa,...nhằm giảm chi phí nhờ thời gian thay dầu bảo dưỡng lâu hơn...


Castrol Hyspin AWS 46, AWS 32, AWS 68, AWS 10, AWS 22, AWS 100, AWS 150 Phù hợp cho hầu hết các hệ thống thủy lực trên xe cơ giới, trong công nghiệp và các ứng dụng bôi trơn bánh răng và ổ đỡ tải trọng nhẹ. Là một sản phẩm dầu thủy lực cao cấp của Castrol Bp Việt Nam
Với những tính năng trên, Castrol Hyspin AWS 46, 32, 68, 10, 22 là dầu nhớt công nghiệp đáng tin cậy với người dùng.


TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
DIN 51502-HLP
ISO 6743/4-Dầu thủy lực loại HM
DIN 51524 P. 2
Cincinnati Lamb (Milacron) P 68-69-70
Denison (Parker Hannafin) HF-0
US Steel 126 & 127
Eaton (formerly Vickers) I-286-S & M-2950-S
Bosch Rexroth RE90220
Độ nhớt: ISO VG 10, 22, 32, 46, 68, 100
Hyspin AWS - Dầu thủy lực chống mài mòn

 

Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWS 46, 32, 68, 10, 22 , 100, 150

Dầu thủy lực Castrol HYSPIN AWS 46, 68 32, 10, 22, 100, 150


Mô tả sản phẩm:
Castrol Hyspin AWSTM là chủng loại dầu thủy lực cao cấp được pha chế từ dầu gốc khoáng xử lý hydro cao cấp (dầu gốc nhóm II) và hệ phụ gia chống mài mòn gốc kẽm có tính năng ổn định.


Công dụng
Hyspin AWS 46, 32, 68, 10, 22 được thiết kế đặc biệt với công nghệ phụ gia tiên tiến để mang lại tính năng chống mài mòn và bền nhiệt tuyệt hảo. Hệ phụ gia chọn lọc và dầu gốc chất lượng cao đảm bảo Castrol Hyspin AWS có tính bền thủy phân và bền ô-xi hóa đồng thời giảm thiểu khả năng tạo cặn. Ngoài ra Castrol Hyspin AWS còn có tính năng chống ăn mòn cho các bộ phận làm bằng kim loại đen và kim loại màu trong hệ thống thủy lực. Dãy sản phẩm này được thiết kế cho các hệ thống thủy lực yêu cầu tính năng chống mài mòn. Nó cũng thích hợp cho những công dụng khác yêu cầu loại dầu bôi trơn bền ô xi hóa và có tính năng bôi trơn cao như các hệ bánh răng chịu tải nhẹ, một số bộ biến tốc và các ổ đỡ.


Dầu thủy lực Hyspin AWS 46, 32, 68, 10, 22 tương thích với các chất liệu đàn hồi thông dụng như nitrile, silicon và fluropolyme thường được dùng làm gioăng, phốt.


Hyspin AWS được xếp loại DIN 51502-HLP và ISO 6743/4-HM và Hyspin AWS ứng các yêu cầu (tùy theo độ nhớt) của:
DIN 51524 Part 2
Cincinnati Lamb (Milacron) P 68-69-70
 Denison (Parker Hannafin) HF – 0
 US Steel 126 & 127
 Eaton (formally Vickers) I-286-S & M-2950-S
 MB – Approval 341


Lợi điểm
Castrol Hyspin AWS 46, 32, 68, 10, 22 cho thấy nhiều lợi điểm khi so sánh với các loại dầu thủy lực truyền thống
 Tính bền nhiệt và bền ô-xi hóa tốt. Độ bền o-xi hóa giúp giảm thiểu cặn, kết quả là hệ thống thủy lực sạch hơn. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ của máy móc.
 Tính năng chống mài mòn vượt trội giúp giảm thời gian dừng máy để bảo dưỡng ngoài kế hoạch.
 Tính lọc tuyệt vời cả trong điều kiện khô và ướt giúp giảm chi phí nhờ kéo dài thời gian sử dụng lọc và giảm chi phí bảo trì.
 Tính tách nước tốt và bền thủy phân được kiểm chứng trong các thử nghiệm tiêu chuẩn công nghiệp. Điều này giúp tăng cường độ tin cậy của thiết bị, kéo dài tuổi thọ của dầu và giảm thời gian dừng máy.


Tồn trữ
Tất cả các thùng dầu cần được tồn trữ dưới mái che. Khi phải chứa những thùng dầu ngoài trời, nên đặt thùng phuy nằm ngang để tránh khả năng bị nước mưa thấm vào và tránh xóa mất các ký hiệu ghi trên thùng. Không nên để sản phẩm ở những nơi nhiệt độ trên 60C, không được phơi dưới ánh nắng nóng hoặc để ở những nơi điều kiện giá lạnh.


THÀNH PHẦN CÁC CHẤT
Chất/hỗn hợp Hỗn hợp
Dầu gốc tinh luyện ( IP 346 ly trích DMSO < 3%). Các phụ gia tính năng đặc biệt.
Tên thành phần nguy hiểm Số CAS %
Chưng cất (dầu mỏ), dầu paraffin nặng hydrocacbon hóa 64742-54-7 ≥50 - ≤75
Dầu gốc - không phân biệt loại Biến thể - Xem Bảng từ viết tắt ≥25 - ≤50
Với hiểu biết hiện tại của nhà cung cấp và ở mức độ cô đặc áp dụng, không có thành phần bổ sung nào bị phân loại là độc hại với sức khỏe và môi trường cần phải báo cáo trong phần này.
Giới hạn phơi nhiễm nghề nghiệp, nếu có, được liệt kê ở phần 8.


YÊU CẦU VỀ CẤT GIỮ
Các biện pháp đề phòng cho thao tác an toàn
Biện pháp bảo vệ Trang bị các dụng cụ bảo hộ cá nhân thích hợp (xem phần 8).


Tư vấn về vệ sinh nghề nghiệp tổng quát
Cấm không được ăn, uống và hút thuốc trong khu vực xử lý, trữ và chế biến chất này. Rửa thật kỹ sau khi xử lý. Cởi bỏ quần áo ô nhiễm và trang bị bảo hộ rồi mới đi vào các khu vực ăn uống. Xem thêm Mục 8 để biết thêm thông tin về các biện pháp vệ sinh.


Các điều kiện bảo quản an toàn, kể cả mọi khả năng tương kỵ
Cất giữ theo đúng quy định của địa phương. Bảo quản trong thùng chứa ban đầu tại khu vực khô, mát và thông thoáng tốt, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp, tránh các vật liệu không tương thích (xem Phần 10) và thực phẩm và đồ uống. Đậy thật chặt các đồ đựng và bao lại cho đến khi mang ra dùng. Chỉ cất giữ và sử dụng trong thiết bị/thùng chứa được thiết kế riêng cho sản phẩm này. Các đồ đựng đã mở ra phải được đóng lại cẩn thận và để dựng đứng, cho khỏi rò rỉ. Đừng chứa đựng trong bình không dán nhãn hiệu. Dùng biện pháp ngăn cách thích hợp để tránh ô nhiễm môi trường.


ĐẶC TÍNH LÝ, HÓA CỦA HÓA CHẤT
Khả năng cháy (chất rắn, khí) : Không có sẵn.
Giới hạn nổ (bốc cháy) dưới và trên: Không có sẵn.
Áp suất hóa hơi: Không có sẵn.
Tỷ trọng hơi: Không có sẵn.
Tỷ trọng: <1000 kg/m³ (<1 g/cm³) ở 15°C
Tính hòa tan: Không tan trong nước.
Hệ số phân chia nước/Octanol: Không có sẵn.
Nhiệt độ tự cháy: Không có sẵn.
Nhiệt độ phân hủy : Không có sẵn
Độ nhớt: Động học: 46 mm2/s (46 đơn vị cSt) ở 40°C
Động học: 6.65 mm2/s (6.65 đơn vị cSt) ở 100°C


THÔNG TIN CẦN THIẾT KHÁC
Bảng từ viết tắt
ATE = Ước tính độ độc hại cấp tính
BCF = Hệ số nồng độ sinh học
GHS = Hệ thống phân loại và dán nhãn hóa chất hài hòa toàn cầu
IATA = Hiệp hội vận tải hàng không quốc tế
IBC = Côngtenơ khổ trung
IMDG = Hàng hóa nguy hiểm hàng hải quốc tế
LogPow = Lôgarít của hệ số phân chia octanol/nước
MARPOL = Công ước quốc tế về việc ngăn chặn ô nhiễm từ tàu thuyền, 1973, được sửa đổi bởi Nghị định thư năm 1978. ("Marpol" = Marine Pollution (Ô nhiễm hàng hải))
UN = Liên hợp quốc


Đa tạp = có thể chứa một hay nhiều thành phần sau 101316-69-2, 101316-70-5, 101316-71-6, 101316-72-7, 64741-88-4, 64741-89-5, 64741-95-3, 64741-96-4, 64741-97-5, 64742-01-4, 64742-44-5, 64742-45-6, 64742-52-5, 64742-53-6, 64742-54-7, 64742-55-8, 64742-56-9, 64742-57-0, 64742-58-1, 64742-62-7, 64742-63-8, 64742-64-9, 64742-65-0, 64742-70-7, 72623-85-9, 72623-86-0, 72623-87-1, 74869-22-0, 90669-74-2

Công Ty An Phát VN

Được xem 337 lần

Liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin

Các thông tin (*) yêu cầu phải nhập. Mã cho phép dùng các thẻ HTML.

Công ty TNHH An Phát VN

Liên hệ với An Phát VN qua email tới địa chỉ kd.anphatvn@gmail.com, chúng tôi chuyên cung cấp dịch vu xây dựng công nghiệp và dân dụng, chống thấm các công trình xây dựng, thủy lợi, cấp thoát nước, lắp đặt hệ thống điện nhẹ, điện nước, Internet... Đại lý phân phối bán sĩ và lẻ dầu nhớt Shell trong công nghiệp & vận tải.

https://anphatvn.com